VĂN PHÒNG TUYỂN SINH
TT ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC MAC

Những điều cần biết về chứng chỉ tiếng anh B1 theo khung tham chiếu 6 bậc Việt Nam,

Những điều cần biết về chứng chỉ tiếng anh B1 theo khung tham chiếu 6 bậc Việt Nam, kể từ khi triển khai đề án ngoại ngữ quốc gia 2020 và ngày 24/01/2014, Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT về khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, có rất nhiều thắc mắc phát sinh về việc: “tôi cần dùng chứng chỉ tiếng Anh gì để phù hợp với yêu cầu công việc?”. Hơn nữa ở Việt Nam phức tạp ở chỗ cùng một đối tượng công việc nhưng lại chịu quy định của nhiều bộ ban ngành khác nhau. Ví dụ: Bộ Giáo dục và Đào tạo(quy định chuẩn ngoại ngữ), Bộ thông tin và truyền thông (quy định chuẩn tin học)…và Bộ Nội Vụ dựa vào quy định chuẩn ngoại ngữ và chuẩn tin học đó để đưa ra mức lương, ngạch ứng với từng hạng chuyên viên…Vậy đối tượng nào cần chứng chỉ tiếng Anh B1?

Do đó muốn biết đối tượng nào cần chứng chỉ tiếng Anh B1, thì phải dựa vào các văn bản quy định của từng Bộ đó.

STT Thông tư Về việc Chức danh Yêu cầu
1 Theo thông- tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDDT-BNV ban hành ngày 14/9/2015 Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập Giáo viên và công nhân viên chức trong trường A1, A2
2 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

 

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập Giáo viên tiểu học hạng 2 A2
Giáo viên tiểu học hạng 3 A2
Giáo viên tiểu học hạng 4 A1
3 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập Giáo viên trung học cơ sở hạng 1 B1
Giáo viên trung học cơ sở hạng 2 A2
Giáo viên trung học cơ sở hạng 3 A1
4 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập Giáo viên trung học phổ thông hạng 1 B1
Giáo viên trung học phổ thông hạng 2 A2
Giáo viên trung học phổ thông hạng 3 A2
5 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập Giảng viên cao cấp (hạng 1) B2
Giảng viên chính (hạng 2) B1
Giảng viên (hạng 3) A2
6 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV  Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao HLV hạng 1 B1
HLV hạng 2 A2
HLV hạng 3 A1
7 02/2015/TTLT0BVHTTDL-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh viên chức chuyên ngành thư viện Thư viện hạng 2 B1
Thư viện hạng 3 A2
Thư viện hạng 4 A1
8 10/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ Bác sĩ hạng 1 (cc) B2
Bác sĩ chính (hạng 2) B1
Bác sĩ (hạng 3) A2
Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng 1) B2
Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng 2) B1
Bác sĩ y học dự phòng (hạng 3) A2
Y sĩ (hạng 4) A1
9 26-27/2015/TTLT-BYT-BNV quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y , nghề nghiệp dược, nghề nghiệp dinh dưỡng Hạng 1 B2
Hạng 2 B1
Hạng 3 A2
Hạng 4 A1

 
error: Content is protected !!